Gốc > Tiếng Việt > Từ ngữ > Từ nhiều nghĩa >

Từ "chân"

Danh từ bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v. co chân đá thú bốn chân đi chân cao chân thấp nước đến chân mới nhảy (tng) chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức có chân trong hội đồng khoa học thiếu một chân tổ tôm (kng) kế chân người khác (Khẩu ngữ) một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt hai nhà chung nhau một chân lợn bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác chân đèn chân giường vững như kiềng ba chân phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền chân núi chân tường chân răng Danh từ từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó chân ruộng trũng chân đất bạc màu chân mạ (chuyên để gieo mạ) Tính từ thật, đúng với hiện thực (nói khái quát) phân biệt chân với giả
Nhắn tin cho tác giả
Đoàn Thị Thuỷ @ 21:17 11/12/2009
Số lượt xem: 584
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến