Gốc > Tiếng Việt > Từ ngữ > Từ nhiều nghĩa >

Nghĩa của từ "Tay"

tay
■ danh từ
1. bộ phận của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm
đưa tay vẫy
làm
nhanh tay lên!
tay làm hàm nhai (tng)
2. chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản
tay vượn
tay gấu
bạch tuộc thò tay bắt mồi
3. biểu tượng cho sự lao động cụ thể của con người
tay cày, tay cuốc
mỗi người giúp một tay
4. biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nào đó của con người
nét vẽ già tay
"Sông hồ một dải con con, Gặp cơn sóng gió chớ non tay chèo." (Cdao)
5. biểu tượng cho quyền sử dụng hay định đoạt của con người
giành chính quyền về tay nhân dân
sa vào tay bọn cướp
có đủ quyền hành trong tay
6. [khẩu ngữ] người có khả năng về mặt hoạt động nào đó [thường hàm ý chê hoặc không coi trọng]
một tay anh chị nổi tiếng
tay giám đốc lừa đảo
"Tay nhà báo ngồi xuống ghế, lấy quyển sổ tay để ở bàn, lấy bút chì hý hoáy viết (...)" (Vũ Trọng Phụng; 15)
7. [khẩu ngữ] người giỏi về một môn, một nghề nào đó
cậu ấy là tay trống cự phách của đội
tay búa lành nghề
"(...) hôm nay chú Vạn chỉ huy đội dân quân gồm những tay súng giỏi ở làng Đông." (Dương Hướng; 1)
8. bên tham gia vào một việc nào đó có liên quan giữa các bên với nhau
cuộc đàm phán tay ba
hội nghị tay tư
9. bộ phận của vật tương ứng với tay hoặc có chức năng, hình dáng như cái tay
cánh tay đòn bị gãy
"Quang để chiếc cặp da vào trong góc giường, cởi áo ngoài vắt lên tay ghế (...)" (Nguyễn Khải; 30)
(sưu tầm)

Nhắn tin cho tác giả
Đoàn Thị Thuỷ @ 21:15 11/12/2009
Số lượt xem: 1557
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến