Khảo sát chất lượng toán 8(tuần 5)

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Thảo
Ngày gửi: 15h:03' 22-09-2009
Dung lượng: 17.9 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích: 0 người
đề khảo sát chất lượng đầu năm toán 8
Năm học 2009 - 2010
I. Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Dãy các đơn thức đồng dạng là
A. 3xy2z4 ; -5x2yz4 ; xy2z4 B. - 4xt2 ; x2t ; xt2
C. - x2yz3 ; 2yx2z3 ; z3yx2 D. a x3 ; bx3 ; -4x3y
Câu 2: Kết quả phép tính 2 là:
A. B. C. D.
Câu 3: Kết quả phép tính là
A. B.
C. D.
Câu 4: Kết quả phép tính: 9992 – 1 là:
A. 999000 B. 998000
C. 99800 D. 1000
Câu 5: Cho ∆ABC = ∆XYZ và góc A = gócC = 700 thì số đo của góc Y là
A. 400 B. 500 C. 600 D. 700

Câu 6: Cho ∆ABC vuông ở A và AB = 6cm; AC = 8cm. Khi đó BC bằng
A. 14 cm B. cm C. 10cm D. 48cm

Câu 7: Một hình thang có cặp góc đối là 1250 và 650. Cặp góc đối còn lại của hình thang đó có số đo là:
A. 1050 và 450. B. 1050 và 650 C. 1150 và 550 D. 1150 và 650
Câu8: Nếu một hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau thì
A. 2 cạnh bên song song
B. 2 cạnh bên bằng nhau
C. 2 cạnh bên song song hoặc 2 cạnh đáy bằng nhau
D. 2 cạnh bên song song và 2 cạnh đáy bằng nhau



Câu9: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng khẳng định nào sai
Các khẳng định
Đúng
Sai

1. (x-y)2 =(y-x)2



2. (x-3y)(x+3y) = x2 – 3y2



3. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.



4. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.




II. Phần tự luận
Bài 1: Cho đa thức P(x) = (x-2)2 – (x+3)2 + (x+4)(x-4)
a) Thu gọn đa thức trên.
b) Tính giá trị của đa thức tại:
c) Tìm giá trị của x để đa thức có giá trị bằng -21.
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P(x).

Bài 2: Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB. Góc ACD = góc BDC. Hai đường chéo cắt nhau tại O. Chứng minh rằng:
a) AC=BD
b) Gọi S là giao điểm của AD và BC. Chứng minh SO là đường trung trực của CD.
c) Giả sử hình thang ABCD có AB=AD=BC và DC =2AB. Hãy tính các góc của hình thang.
Đáp án – Biểu điểm toán 8
Phần I;
Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
1C 2D 3B 4B 5A 6C 7C 8D
Câu 9. Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm.
1Đ 2S 3S 4Đ
Phần II; Tự luận:
Bài 1: a. P(x) = (x-2)2 – (x + 3)2+ (x+4) (x-4)
= x2 – 4x + 4 – (x2+6x + 9) + x2 – 16
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓