Gốc > Tiếng Việt > Từ ngữ > Từ nhiều nghĩa >

Từ "chạy"


chạy
■ tính từ
• [việc diễn ra] thuận lợi, trôi chảy, không bị ngừng trệ
công việc tháng này có vẻ chạy hơn tháng trước
hàng bán chạy (bán nhanh do có nhiều người mua)
■ động từ
1. [người, động vật] di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp
chạy một mạch về nhà
thi chạy tiếp sức
chạy nhanh như ngựa
2. [người] di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì
chạy xe lên thành phố (đi bằng xe)
chạy vội ra chợ mua ít thức ăn
3. [phương tiện giao thông] di chuyển nhanh đến nơi khác trên một bề mặt
tàu chạy trên đường sắt
thuyền chạy dưới sông
ô tô chạy trên đường cái
4. [máy móc hoặc đồ dùng có máy móc] hoạt động, làm việc
máy chạy thông ca
đồng hồ chạy chậm
đài chạy pin (hoạt động bằng pin)
5. điều khiển cho phương tiện, máy móc di chuyển hoặc hoạt động
làm nghề chạy xe ôm
chạy xe lòng vòng trên đường phố
chạy máy phát điện
6. điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh
chạy tia tử ngoại
7. mang và chuyển đi nhanh [nói về công văn, thư từ]
liên lạc chạy công văn hoả tốc
chạy thư
8. nhanh chóng tránh trước đi điều gì không hay, thường bằng cách chạy hoặc chuyển đi nơi khác
chạy lụt
chạy loạn
chạy con mã (trong cờ tướng)
mưa ập xuống, không kịp chạy các thứ phơi ở sân
9. chịu bỏ dở, không theo đuổi đến cùng
các thầy lang đều chạy, vì bệnh đã quá nặng
nhiều kĩ sư giỏi cũng đành chạy vì không thể khắc phục được sự cố này
10. khẩn trương tìm kiếm, lo liệu để mau chóng có được, đạt được cái đang rất cần, rất muốn
chạy thầy chạy thuốc
chạy chức
chạy đủ tiền học phí cho con
chạy theo thành tích
11. nằm trải ra thành dải dài và hẹp
con đường chạy qua làng
dãy núi chạy dọc theo bờ biển
hàng tít lớn chạy suốt trang báo
12. làm nổi lên thành đường dài để trang trí
chạy một đường viền
mép khăn trải bàn được chạy chỉ kim tuyến
(ST)

Nhắn tin cho tác giả
Đoàn Thị Thuỷ @ 21:20 11/12/2009
Số lượt xem: 623
Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến